Fragen über die Beispielsätze mit, und die Definition und Benutzung von "Cho"

Die Bedeutung von "Cho" in verschiedenen Ausdrücken und Sätzen

Q: Was bedeutet Hãy chỉ cho tôi từ "characteristic"?
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen
Q: Was bedeutet hãy cho tôi biết cách người anh mời nhau đi ăn ?
A: Please tell me how you invite each other to eat. If it is a friend I would say "Do you fancy coming over for a meal?"
Q: Was bedeutet Nếu có thể hãy cho tôi một niềm tin?
A: I want to job
Q: Was bedeutet đóng góp cho tập thể?
A: “ contribute to community “

Beispielsätze die "Cho" benutzen

Q: Bitte zeige mir Beispielsätze mit hãy chỉ tôi đặt ví dụ cho từ most .
A: Most people in my school are tall.
Most of my clothes are black.
Most women prefer to cook than clean.
Mostly boys play games at my work.
Most of the time, I like to eat.
Q: Bitte zeige mir Beispielsätze mit cách bạn nói : tôi không biết , bạn có thể chỉ cho mình được không “ trong tiếng anh nhiw thế nào.
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen
Q: Bitte zeige mir Beispielsätze mit bạn có thể chỉ cho tôi cách phát âm câu What's the matter?? .
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen
Q: Bitte zeige mir Beispielsätze mit hãy chỉ cho tôi học từ vựng với.
A: please tell me how to learn new vocabulary properly.

Ähnliche Wörter wie "Cho" und ihre Unterschiede

Q: Was ist der Unterschied zwischen Can I und I can tôi không biết dùng như thế nào cho đúng ?
A: Can I ... is a question.
For example: Can I have a glass of water?

I can ... is a statement (about what you can do).
For example: I can play piano.

Übersetzungen von "Cho"

Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? làm ơn cho tôi đi nhờ xíu
A: Please let me go.
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? tôi có thể giúp gì được cho bạn?
A: Can I help u?
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? Bạn có thể chỉ đường cho tôi được không?
A: Can you show me the way ?
Please show me the way
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? "Cho tôi gửi cuốn sách nayg cho anh ấy"
A: Let me send this book to him.
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? tội cho cô gái ấy

Andere Fragen zu "Cho"

Q: Hãy chỉ cho tôi cách nói tiếng anh giỏi
A: em có thể thử nghe 'Pet' và 'Cat trên youtube, hoàn toàn miễn phí và giúp em trau dồi thêm kĩ năng nghe nữa
Q: hãy cho tôi lời khuyên từ giọng nói klingt das natürlich?
A: phát âm chưa đúng
Q: Bitte zeig mir, wie man hãy chỉ cho tôi cách học tốt tiếng anh.
please ! ausspricht.
A: Để tăng vốn từ, mình chia sẻ với bạn ứng dụng học từ Vựng Flashcard tiếng Anh kèm hình ảnh rất hay. Có kèm cả phát âm Anh-Anh (Cambridge) và Anh-Mỹ (Oxford). Nếu bạn dùng Android thì tải về dùng thử nhé: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.datnguyenbinh.magicflashcard
Q: cho tôi hỏi sắp xếp câu này đúng chưa? " What are you going to when are you go on holiday?
A: Thật ra sắp xếp câu chả có cách gì, cái chính là bạn phải thuộc cấu trúc câu đã (Chủ ngữ + Vị ngữ + Tân ngữ). Các từ như should, can, would,...... là modal verb như bạn vừa hỏi trên. Nó luôn đứng trước động từ chính và động từ chính đứng sau luôn ở dạng nguyên thể ( Vd : They should clean the car). Về cấu trúc các thì thì bạn thuộc đã, rồi học sâu hơn bạn thêm mắm them muối vào là ok.
Nó chả có bí quyết gì, chỉ cần bạn nhớ và áp dụng đúng thì bạn sẽ được điểm cao.
( Mà điểm quan trọng gì, nhưng nó vẫn sẽ đánh giá quá trình học tập của bạn đó. Good luck !)
Q: Bitte zeig mir, wie man Hãy chỉ cho tôi cách phát âm chữ ngựa vằn trong tiếng Anh thật chuẩn ausspricht.
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen

Bedeutungen und Benutzungen von ähnlichen Wörtern und Ausdrücken

Die aktuellsten Wörter

cho

HiNative ist eine Platform auf der Nutzer ihr Wissen über verschiedene Sprachen und Kulturen austauschen können. Wir können nicht für die 100%ige Richtigkeit jeder Antwort garantieren.

Newest Questions
Newest Questions (HOT)
Trending questions