Fragen über die Beispielsätze mit, und die Definition und Benutzung von "Nhau"

Die Bedeutung von "Nhau" in verschiedenen Ausdrücken und Sätzen

Q: Was bedeutet sự khác nhau giữa "position", "location", "situation", "place".?
A: What is your position in the company?
What is the location of your business?
What is the situation between both of you? Are you friends?

Where is the place you had dinner?
Q: Was bedeutet nói chuyện với nhau. ?
A: talk to each other
Q: Was bedeutet giống nhau?

Beispielsätze die "Nhau" benutzen

Q: Bitte zeige mir Beispielsätze mit ví dụ khác nhau của at/ in.
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen

Ähnliche Wörter wie "Nhau" und ihre Unterschiede

Q: Was ist der Unterschied zwischen khác nhau giữa too và either und my likes math and l like it too ?
A: Is the first part in Vietnamese? I am not able to translate. Sorry

Übersetzungen von "Nhau"

Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? Chào mọi người. Không biết mọi người thường chào nhau bằng câu nào ??
A: Hi everybody. I do not know which words people usually use to to greet each other.
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? Chúng tôi biết nhau trên app hinative
A: They hate each other
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? Mình cưới nhau nhé?
A: If you say it in a normal conversation, you can say: let's get married.
But if you propose your girlfriend/ boyfriend you can say: Will you marry me?
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? Mọi người làm việc nhà cùng nhau tạo điều kiện để họ có thể bày tỏ tình cảm và sự quan tâm lẫn nhau
A:
When each person does the housework together, it creates an opportunity for them to express affection and care for one another.
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? how to say:" mình phải cùng nhau cố gắng để có một tương lai tốt đẹp và một cuộc sống tốt "in English
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen

Andere Fragen zu "Nhau"

Q: ‎Sự khác nhau giữa “trace” và “discover”?
Hãy thêm cả ví dụ minh hoạ nữa
A: @ranlink

they're synonyms>> đồng nghĩa


trace is to find someone or something by searching carefully: Police are trying to trace the killer.

To discover is to come across something you were looking for

to find (something or someone) unexpectedly or in the course of a search.


Q: Bitte zeig mir, wie man to , too , two sự khác nhau khi phát âm là gì ? thanks so much
ausspricht.
A: to, too, two, 2 are all said exactly the same.
Q: 1.She was about to give up
2.She was going to give up
Ai biết cách dùng was about và was going
Với nghĩa là đã định làm gì đó khác nhau ở chỗ nào chỉ cho mình với
Câu 2 có đúng ko vậy?
A: about to give up is more of a close to the action than going to give up ... about to that means at the very last moment she didn’t do that .
Q: sự khác nhau về cách phát âm giữa WORD và WORLD ?
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen

Bedeutungen und Benutzungen von ähnlichen Wörtern und Ausdrücken

Die aktuellsten Wörter

nhau

HiNative ist eine Platform auf der Nutzer ihr Wissen über verschiedene Sprachen und Kulturen austauschen können.

Newest Questions
Newest Questions (HOT)
Trending questions