Fragen über die Beispielsätze mit, und die Definition und Benutzung von "Quen"

Die Bedeutung von "Quen" in verschiedenen Ausdrücken und Sätzen

Q: Was bedeutet Mình làm quen nhé ?
A: Get to knoiw each other.
Q: Was bedeutet tôi chưa quen với việc giao tiếp trực tiếp với nhau nên chúng ta có thể nhắn tin với nhau được không?
A: This is not English

Beispielsätze die "Quen" benutzen

Q: Bitte zeige mir Beispielsätze mit tôi có thể làm quen đước chứ.
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen

Übersetzungen von "Quen"

Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? tôi muốn làm quen với nhiều người nước ngoài nhưng tôi hơi ngại
A: I may say

I really want to meet and befriend with people from other countries but i am alway too shy.
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? càng quen biết bạn lâu tôi càng thấy bạn thú vị
A: The more I get to know you, the more interesting you are.
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? chào bạn mình làm quen nhé
A: hi, nice to meet you
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? tôi muốn làm quen với bạn
A: i want to be your friend
Q: Wie sagt man das auf Englisch (US)? Tôi muốn làm quen với bạn!
A: I’d like to make friends with you.

Andere Fragen zu "Quen"

Q: Tôi muốn được làm quen với bạn
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen
Q: Tôi muốn làm quen với các bạn bản xứ để học tốt môn tiếng Anh
Q: Tôi rất muốn làm quen với người đó
A: I want to get acquainted with that person
Q: Bitte zeig mir, wie man tôi có thể làm quen với bạn được không ausspricht.
A: Schaue nach der Frage, um die Antwort zu sehen

Bedeutungen und Benutzungen von ähnlichen Wörtern und Ausdrücken

Die aktuellsten Wörter

quen

HiNative ist eine Platform auf der Nutzer ihr Wissen über verschiedene Sprachen und Kulturen austauschen können.

Newest Questions
Newest Questions (HOT)
Trending questions